Thứ Năm, 26 tháng 6, 2014

Nội Dung Đào Tạo Chuyên Ngành Kế Toán Doanh Nghiệp

1. Nội Dung Đào Tạo Chuyên Ngành Kế Toán Doanh Nghiệp:

STT
Mã môn học
Tên môn học
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số
Lý thuyết
Thực hành
Kiểm tra
A
Các môn học chung
450
220
200
30
1
DC01 Chính trị
90
60
24
6
2
DC02 Pháp luật đại cương
30
21
7
2
3
DC03 Giáo dục thể chất 1
60
2
26
2
4
DC04 Giáo dục thể chất 2
2
26
2
5
DC05 Giáo dục quốc phòng – An ninh
75
58
13
4
6
DC06 Tin học
75
17
54
4
7
TA04 Tiếng Anh
120
60
50
10
B
Các môn học cơ sở ngành
435
287
121
27
8
CS01 Kinh tế chính trị
60
40
16
4
9
CS02 Luật kinh tế
30
20
8
2
10
CS03 Soạn thảo văn bản
45
27
15
3
11

Anh văn chuyên ngành
60
40
16
4
12
CS04 Kinh tế vi mô
60
40
17
3
13
CS05 Nguyên lý thống kê
45
30
13
2
14
CS06 Lý thuyết tài chính tiền tệ
60
40
16
4
15
CS07 Lý thuyết kế toán
75
50
20
5
C
Các môn chuyên ngành
1.985
428
1.483
72
16
CN01 Quản trị doanh nghiệp
60
40
17
3
17
CN02 Thống kê doanh nghiệp
60
30
26
4
18
CN03 Quản lý thuế
60
30
26
4
19
CN04 Tài chính doanh nghiệp
120
70
26
8
20
CN05 Kế toán doanh nghiệp 1
120
55
57
8
21
CN06 Kế toán doanh nghiệp 2
150
70
72
8
22
CN07 Thực hành kế toán trong doanh   nghiệp Thương mại
110
0
102
8
23
CN08 Thực hành kế toán trong doanh   nghiệp sản xuất
150
0
140
10
24
CN09 Phân tích hoạt động kinh doanh
60
30
26
4
25
CN10 Kế toán quản trị 1
60
30
40
4
26
CN11 Kế toán hành chính sự nghiệp
75
30
40
5
27
CN12 Kiểm toán
60
30
26
4
28
CN13 Kế toán máy
60
13
45
2
29
CN14 Thực tập nghề nghiệp
200
0
200
0
30
CN15 Thực tập tốt nghiệp
640
0
640
0
D
Các môn tự chọn
685
135
222
45
31
TC01 Quản trị học
45
15
15
3
32
TC02 Marketing
60
15
15
4
33
TC04 Quản trị văn phòng
45
15
15
3
34
TC05 Kế toán thương mại dịch vụ
60
15
15
4
35
TC06 Kế toán ngân hàng
60
15
15
4
36
TC07 Kế toán thuế
60
15
15
4
37
TC08 Thực hành kế toán hoạt động kinh   doanh XNK
70
0
30
5
38
TC09 Thực hành kế toán trong doanh   nghiệp xây lắp
90
0
30
6
39
TC10 Thực hành kế toán trong đơn vị   hành chính sự nghiệp
90
0
30
6
40
TC11 Thanh toán tín dụng quốc tế
45
15
15
3
41
TC12 Kế toán quản trị 2
60
30
27
3

Tổng cộng
3.555
1.070
2.026
174
 2. Thi Tốt Nghiệp:

- Sinh viên đạt yêu cầu tất cả các môn học trong chương trình đào tạo sẽ được sự thi tốt nghiệp để được cấp bằng Cao đẳng nghề.
- Các môn thi tốt nghiệp:
  • Chính trị: Thi viết hoặc Thi vấn đáp
  • Lý thuyết nghề: Các kiến thức trọng tâm về kế toán doanh nghiệp
  • Thực hành nghề: Các kỹ năng về hạch toán kế toán, ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính.
- Thời gian làm bài thi, cách thức tiến hành, điều kiện công nhận tốt nghiệp theo quy định hiện hành:
STT
Môn thi
Hình thức thi
Thời gian thi
1
 Chính trị  Viết hoặc Vấn đáp  Không quá 120 phút Không quá 60 phút
2
 Kiến thức, kỹ năng nghề Lý thuyết nghềThực hành nghề  Viết Bài thi thực hành  Không quá 180 phút Không quá 4 giờ
 3. Hoạt Động Giáo Dục Ngoại Khóa:

- Nhằm mục đích giáo dục toàn diện để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, Học viện có thể bố trí tham quan, học tập dã ngoại tại một số doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo.
- Thời gian cho hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp:
STT
Nội dung
Thời gian
1
 Thể dục, thể thao  5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18   giờ hàng ngày
2
 Văn hoá, văn nghệ:Qua các phương tiện thông tin đại chúngSinh hoạt tập thể  Ngoài giờ học   hàng ngày19 giờ đến 21 giờ   (một buổi/tuần)
3
 Hoạt động thư viện:Ngoài giờ học, sinh viên có thể   đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu  Tất cả các ngày làm việc trong tuần
4
 Vui chơi, giải trí và các hoạt   động đoàn thể  Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu,   các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật
5
 Thăm quan, dã ngoại  Mỗi học kỳ 1 lần
Nguồn bài viết: http://tuyensinhptit.com/khoa-ke-toan-doanh-nghiep/noi-dung-dao-tao-chuyen-nganh-ke-toan-doanh-nghiep.html 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét